七号电池

七号电池
hàodiànchí
thất hiệu điện trì

pin AAA; pin cỡ AAA

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pin AAA; pin cỡ AAA

    • Làm ơn cho tôi một cục pin AAA.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.