一退六二五

一退六二五
tuìliùèr
nhất thoái lục nhị ngũ

tránh trách; trừ tình; không chịu trách nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tránh trách; trừ tình; không chịu trách nhiệm(kế thừa)

  2. động từ

    phủi tay trách nhiệm; đổ lỗi cho người khác (bóng)(kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích đùn đẩy trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.