一路风尘

一路风尘
fēngchén
nhất lộ phong trần

bụi đường trường; hành trình vất vả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bụi đường trường; hành trình vất vả [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua một hành trình đầy bụi bặm và cuối cùng đã về đến nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.