一言为重

一言为重
yánwéizhòng
nhất ngôn vi trọng

một lời nói có trọng lượng; lời nói có giá trị [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một lời nói có trọng lượng; lời nói có giá trị [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng.

  2. tính từ

    lời nói phải giữ; một lời đã hứa là vàng [thành ngữ]

    • Một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.