一纸空文

一纸空文
zhǐkōngwén
nhất chỉ không văn

tờ giấy lộn; văn bản vô giá trị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ giấy lộn; văn bản vô giá trị [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một tờ giấy vô giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.