一世

一世
shì
nhất thế

một đời; một thế hệ; cả đời

9 nghĩa#12143
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả đời

    一个时代;一代人;整个人生yī gè shídài; yī dàirén; zhěngge rénshēng

    • Cuộc đời anh ấy là một thế hệ huyền thoại.

  2. danh từ

    một đời; cả đời; một thế hệ

    人的整个生命时期;一代人rén de zhěngge shēngmìng shíqī;yī dàirén

    • Anh ấy có danh tiếng lẫy lừng cả đời.

  3. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    整个人生过程;从生到死的全部时间zhěnggè rénshēng guòchéng;cóng shēng dào sǐ de quánbù shíjiān

    • Cả đời anh ấy đã cống hiến cho giáo dục.

  4. một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    整个人生或一个时代zhěngge rénshēng huòzhě yī ge shídài

  5. danh từ

    cả một đời; suốt đời

    整个人生;从生到死的全部时间zhěngge rénshēng; cóng shēng dào sǐ de quánbù shíjiān

    • Cả đời anh ấy đều phục vụ nhân dân.

  6. cả đời; suốt đời; một đời

    整个人生;从出生到死亡的全部时间zhěngge rénshēng; cóng chūshēng dào sǐwáng de quánbù shíjiān

  7. số từ

    một đời; cả đời; (dùng sau tên vua) Đệ Nhất

    一生的时间;一个人从生到死的全部时间yī shēng de shíjiān;yī ge rén cóng shēng dào sǐ de quánbù shíjiān

  8. danh từ

    một đời; một thế hệ (30 năm)

    三十年的时间;人的一生sānshí nián de shíjiān;rén de yīshēng

    • Danh tiếng lẫy lừng một đời của anh ấy đã bị hủy hoại trong chốc lát.

  9. cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ

    整个人生时期;一个人从生到死的全部时间zhěngge rénshēng shíqī;yī ge rén cóng shēng dào sǐ de quánbù shíjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.