Tới nội dung chính

毕生

毕生
bìshēng
tất sinh

suốt đời; cả đời

1 nghĩa#13951
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    suốt đời; cả đời

    中某人一生中从开始到结束的全部时间mǒurén yīshēng zhōng cóng kāishǐ dào jiéshù de quánbù shíjiān

    • 。

      Ông ấy cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

毕
bì
tất
BỘ THỦ⽐
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu