- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
suốt đời; cả đời
suốt đời; cả đời
中某人一生中从开始到结束的全部时间mǒurén yīshēng zhōng cóng kāishǐ dào jiéshù de quánbù shíjiān
Ông ấy cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
suốt đời; cả đời
suốt đời; cả đời
中某人一生中从开始到结束的全部时间mǒurén yīshēng zhōng cóng kāishǐ dào jiéshù de quánbù shíjiān
Ông ấy cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.