一点水一个泡

一点水一个泡
diǎnshuǐpào
nhất điểm thuỷ nhất cá phao

mỗi lời nói đều giữ đúng; nói là làm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi lời nói đều giữ đúng; nói là làm [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người trung thực và đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.