丝毫

丝毫
háo
tơ hào

chút xíu; mảy may

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9700
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chút xíu; mảy may

    极小的量或程度;一点点jí xiǎo de liàng huò chéngdù; yīdiǎndiǎn

    • Anh ấy không thay đổi chút nào.

  2. danh từ

    một chút; đôi phần

    很小的量;一点点hěn xiǎo de liàng;yī diǎndiǎn

    • Tôi không hề có chút nghi ngờ nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.