二流

二流
èrliú
nhị lưu

hạng hai; hạng nhì; loại kém

2 nghĩa#31393
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng hai; hạng nhì; loại kém

    • Anh ấy là một diễn viên hạng hai.

  2. tính từ

    hạng hai; loại hai; thứ hạng thấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.