- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
hạng hai; hạng nhì; loại kém
hạng hai; hạng nhì; loại kém
Anh ấy là một diễn viên hạng hai.
hạng hai; loại hai; thứ hạng thấp
hạng hai; hạng nhì; loại kém
hạng hai; hạng nhì; loại kém
Anh ấy là một diễn viên hạng hai.
hạng hai; loại hai; thứ hạng thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.