Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上等
上等
thượng đẳng
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
- 貳形tính từ
thượng hảo; hảo hạng; tốt nhất
- 。
Bộ quần áo này là hàng thượng đẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
LIÊN QUAN
上等
Phồn thể上
thượng đẳng
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thượng đẳng; hạng nhất; chất lượng cao nhất
- 貳形tính từ
thượng hảo; hảo hạng; tốt nhất
- 。
Bộ quần áo này là hàng thượng đẳng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.