一气呵成

一气呵成
chéng
nhất khí ha thành

hoàn thành một mạch; làm liền không nghỉ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hoàn thành một mạch; làm liền không nghỉ [thành ngữ]

  2. tính từ

    viết/làm một mạch không ngừng nghỉ; hoàn thành liền mạch [thành ngữ]

    • Bài văn này trôi chảy mạch lạc, viết thật hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.