一步到位

一步到位
dàowèi
nhất bộ đáo vị

một bước đến nơi; hoàn thành trong một lần [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    một bước đến nơi; hoàn thành trong một lần [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giải quyết vấn đề này một lần là xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.