- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
Anh ấy vung tiền mua chiếc xe sang trọng đó.
vung tay tiêu tiền như nước; một lần ném nghìn vàng [thành ngữ]
Anh ấy tiêu tiền rất hoang phí.
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]
Anh ấy vung tiền mua chiếc xe sang trọng đó.
vung tay tiêu tiền như nước; một lần ném nghìn vàng [thành ngữ]
Anh ấy tiêu tiền rất hoang phí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.