一掷千金

一掷千金
zhìqiānjīn
nhất trịch thiên kim

vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung tiền như nước; ném tiền qua cửa sổ [thành ngữ]

    • Anh ấy vung tiền mua chiếc xe sang trọng đó.

  2. tính từ

    vung tay tiêu tiền như nước; một lần ném nghìn vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy tiêu tiền rất hoang phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.