一拍即合

一拍即合
pāi
nhất phách tức hợp

ăn ý ngay từ đầu; hợp nhau ngay tức thì [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn ý ngay từ đầu; hợp nhau ngay tức thì [thành ngữ]

    • Hai chúng tôi rất hợp nhau.

  2. tính từ

    ăn ý ngay; hợp nhau ngay từ đầu [thành ngữ]

  3. tính từ

    ăn ý ngay lập tức; hợp nhau ngay từ đầu [thành ngữ]

  4. tính từ

    gặp nhau là hợp; tâm đầu ý hợp ngay từ đầu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.