一年四季

一年四季
nián
nhất niên tứ quý

suốt cả năm; từ đầu năm đến cuối năm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suốt cả năm; từ đầu năm đến cuối năm

    • Nơi đây đẹp quanh năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.