一山不容二虎

一山不容二虎
shānróngèr
nhất sơn bất dung nhị hổ

một núi không thể có hai hổ (không thể có hai kẻ mạnh cùng làm chủ một chỗ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một núi không thể có hai hổ (không thể có hai kẻ mạnh cùng làm chủ một chỗ) [thành ngữ]

    • Một núi không thể có hai hổ.

  2. danh từ

    một núi không dung hai hổ (không thể cùng tồn tại hai kẻ mạnh trong một chỗ) [thành ngữ]

  3. tính từ

    một núi không thể chứa hai hổ (hai kẻ mạnh không thể cùng tồn tại) [thành ngữ]

    • Một núi không thể có hai hổ, hai người họ không thể cùng tồn tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.