清早

清早
qīngzǎo
thanh tảo

ngay từ sáng sớm; vừa tờ mờ sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngay từ sáng sớm; vừa tờ mờ sáng

    • Tôi thức dậy vào sáng sớm.

  2. danh từ

    sáng sớm tinh mơ; lúc trời còn tối

    • Anh ấy dậy vào sáng sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.