大清早

大清早
qīngzǎo
đại thanh tảo

từ sáng sớm; ngay từ buổi sáng

1 nghĩa#27624
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ sáng sớm; ngay từ buổi sáng

    • Anh ấy đã ra ngoài từ sáng sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.