一早

一早
zǎo
nhất tảo

từ sáng sớm; ngay từ buổi sáng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8156
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ sáng sớm; ngay từ buổi sáng

    从早上就开始;很早的时候cóng zǎoshang jiù kāishǐ;hěn zǎo de shíhou

    • Anh ấy đã ra ngoài từ sáng sớm.

  2. trạng từ

    sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm

    从很早的时候就;天刚亮的时候cóng hěn zǎo de shíhou jiù;tiān gāng liàng de shíhou

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.