一夜之间

一夜之间
zhījiān
nhất dạ chi gian

chỉ qua một đêm; trong một đêm

1 nghĩa#21863
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ qua một đêm; trong một đêm

    • Chỉ sau một đêm, thế giới đã thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.