一团乱糟

一团乱糟
tuánluànzāo
nhất đoàn loạn tao

lộn xộn một mớ; hỗn độn bừa bãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lộn xộn một mớ; hỗn độn bừa bãi [thành ngữ]

    • Trong phòng là một mớ hỗn độn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.