一回生二回熟

一回生二回熟
huíshēngèrhuíshú
nhất hồi sinh nhị hồi thục

Lần đầu bỡ ngỡ, lần sau quen dần [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Lần đầu bỡ ngỡ, lần sau quen dần [thành ngữ]

    • Lần đầu lạ, lần hai quen, lần sau sẽ ổn thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.