一叶知秋

一叶知秋
zhīqiū
nhất diệp tri thu

một lá rơi báo hiệu mùa thu (thấy dấu nhỏ đoán điều lớn sắp đến) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một lá rơi báo hiệu mùa thu (thấy dấu nhỏ đoán điều lớn sắp đến) [thành ngữ]

    • Một lá rụng biết mùa thu đến, thời gian trôi thật nhanh.

  2. danh từ

    một chiếc lá báo hiệu mùa thu (từ dấu hiệu nhỏ đoán biết xu thế lớn) [thành ngữ]

    • Một chiếc lá rụng báo hiệu mùa thu, chúng ta nên chuẩn bị sớm.

  3. danh từ

    một chiếc lá báo hiệu mùa thu (từ một dấu hiệu nhỏ đoán được đại cục) [thành ngữ]

    • Một lá rụng biết mùa thu đến, chúng ta nên chuẩn bị sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.