一反常态

一反常态
fǎnchángtài
nhất phản thường thái

hoàn toàn khác với thói thường; bỗng dưng thay đổi hẳn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn khác với thói thường; bỗng dưng thay đổi hẳn [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy khác thường, rất yên tĩnh.

  2. tính từ

    hoàn toàn trái với thói quen thường ngày [thành ngữ]

  3. tính từ

    hoàn toàn khác thường; thay đổi thái độ đột ngột [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.