一亩三分地

一亩三分地
sānfēn
nhất mẫu tam phân địa

mảnh đất nhỏ của mình; (bóng) địa bàn riêng; sân sau của ai đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh đất nhỏ của mình; (bóng) địa bàn riêng; sân sau của ai đó

    • Anh ấy chỉ có một mảnh đất nhỏ.

  2. danh từ

    mảnh đất riêng; lãnh địa của mình (bóng)

    • Đây là lãnh địa của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.