一事无成
一事无成
nhất sự vô thành
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22748
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chẳng làm nên trò trống gì, rất chán nản.
Đang tải…
一事无成
Phồn thể一事無成
nhất sự vô thành
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22748
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chẳng làm nên trò trống gì, rất chán nản.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.