一举两得

一举两得
liǎng
nhất cử lưỡng đắc

một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]

  2. tính từ

    một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]

    • Đây thật sự là một cách hay để nhất cử lưỡng đắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.