一举两得
一举两得
nhất cử lưỡng đắc
một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]
- 貳形tính từ
một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]
- 。
Đây thật sự là một cách hay để nhất cử lưỡng đắc.
Đang tải…
一举两得
Phồn thể一舉兩得
nhất cử lưỡng đắc
một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]
- 貳形tính từ
một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện [thành ngữ]
- 。
Đây thật sự là một cách hay để nhất cử lưỡng đắc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.