一个萝卜一个坑

一个萝卜一个坑
luóbokēng
nhất cá la bặc nhất cá khanh

mỗi củ cải một cái hố (mỗi người một vị trí, không thể thay thế nhau) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi củ cải một cái hố (mỗi người một vị trí, không thể thay thế nhau) [thành ngữ]

    • Mỗi người một việc, ai cũng có vị trí của riêng mình.

  2. danh từ

    mỗi người một chỗ; mỗi củ cải một hố (mỗi người có vị trí riêng của mình) [thành ngữ]

  3. tính từ

    mỗi củ cải một cái lỗ (mỗi người một vị trí riêng) [thành ngữ]

    • Mỗi người một việc, ai cũng có vị trí của riêng mình.

  4. danh từ

    mỗi củ cải một cái hố (mỗi người có việc của mình; không có chỗ trống) [thành ngữ]

    • Mỗi người một việc, ai làm việc nấy.

  5. danh từ

    mỗi củ cải một cái hố (mỗi người có vị trí của mình) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.