一个将军一个令

一个将军一个令
jiāngjūnlìng
nhất cá tương quân nhất cá lệnh

mỗi tướng mỗi lệnh (mỗi người chỉ huy có cách riêng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi tướng mỗi lệnh (mỗi người chỉ huy có cách riêng) [thành ngữ]

  2. danh từ

    mỗi tướng mỗi lệnh; mỗi sếp một kiểu (bóng)

    • Mỗi tướng quân một lệnh, mỗi ông chủ đều có quy tắc riêng của mình.

  3. danh từ

    mỗi tướng mỗi lệnh (ai cũng có cách làm riêng của mình) [thành ngữ]

    • Mỗi người có cách làm việc riêng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.