降压

降压
jiàng
giáng áp

hạ áp suất; giảm huyết áp

3 nghĩa#49036
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ áp suất; giảm huyết áp

    • Loại thuốc này có thể giảm huyết áp.

  2. động từ

    hạ huyết áp; giảm áp suất

    • Bác sĩ khuyên anh ấy nên hạ huyết áp.

  3. động từ

    hạ áp suất; hạ điện áp

    • Loại thuốc này có thể hạ huyết áp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.