透支

透支
tòuzhī
thấu chi

thấu chi; chi vượt mức; vay trước

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#34176
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấu chi; chi vượt mức; vay trước

    • Tôi đã thấu chi thẻ ngân hàng.

  2. động từ

    thấu chi; chi vượt mức; tiêu quá giới hạn

    • Bạn đã tiêu quá hạn mức thẻ tín dụng à?

  3. động từ

    thấu chi; rút quá hạn mức

    • Bạn không thể thấu chi tài khoản của mình.

  4. danh từ

    thấu chi; rút quá số dư

    • Ngân hàng cho phép tôi thấu chi.

  5. động từ

    thấu chi; (bóng) vắt kiệt (sức lực, nhiệt tình...)

    • Anh ấy đã kiệt sức.

  6. động từ

    thấu chi; rút quá hạn mức; khai thác quá mức (tài nguyên)

    • Chúng ta không thể lạm dụng tài nguyên của Trái Đất.

  7. động từ

    ứng lương trước; thấu chi

    • Anh ấy đã ứng trước tiền lương.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.