Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追加
追加
truy gia
thêm vào; bổ sung thêm
5 nghĩa#38435
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm vào; bổ sung thêm
- 。
Chúng tôi đã thêm vào đơn hàng.
- 貳动động từ
bổ sung thêm; tăng thêm
- 參动động từ
bổ sung thêm; thêm vào
- 。
Xin hãy thêm vào tài liệu này.
- 肆动động từ
bổ sung; phần bổ di (phần thêm vào để bù chỗ thiếu sót)
- 伍名danh từ
phong thêm thụy hiệu (sau khi mất); bổ sung thêm
- 。
Anh ấy được truy tặng danh hiệu danh dự.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ追加
Phồn thể追
truy gia
thêm vào; bổ sung thêm
5 nghĩa#38435
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm vào; bổ sung thêm
- 。
Chúng tôi đã thêm vào đơn hàng.
- 貳动động từ
bổ sung thêm; tăng thêm
- 參动động từ
bổ sung thêm; thêm vào
- 。
Xin hãy thêm vào tài liệu này.
- 肆动động từ
bổ sung; phần bổ di (phần thêm vào để bù chỗ thiếu sót)
- 伍名danh từ
phong thêm thụy hiệu (sau khi mất); bổ sung thêm
- 。
Anh ấy được truy tặng danh hiệu danh dự.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi