足智多谋

足智多谋
zhìduōmóu
túc trí đa mưu

túc trí đa mưu; mưu trí hơn người [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48893
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    túc trí đa mưu; mưu trí hơn người [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tài trí đa mưu.

  2. tính từ

    túc trí đa mưu; đầy mưu lược [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người túc trí đa mưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.