Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
苛刻
苛刻
hà khắc
hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14140
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt
中要求很严格、不容易满足的yāoqiú hěn yángé、bù róngyì mǎnzú de
- 。
Anh ấy quá hà khắc với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
苛刻
Phồn thể苛
hà khắc
hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14140
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt
中要求很严格、不容易满足的yāoqiú hěn yángé、bù róngyì mǎnzú de
- 。
Anh ấy quá hà khắc với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)