编排

编排
biānpái
biên bài

bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33593
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    • Xin bạn sắp xếp một chút.

  2. động từ

    bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)

    • Mời bạn sắp xếp một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.