破伤风

破伤风
shāngfēng
phá thương phong

uốn ván; bệnh uốn ván

1 nghĩa#44057
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    uốn ván; bệnh uốn ván

    • Anh ấy bị uốn ván.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.