相交

相交
xiāngjiāo
tương giao

giao nhau; cắt nhau

2 nghĩa#39629
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nhau; cắt nhau

    • Hai con đường này giao nhau ở đây.

  2. động từ

    giao tiếp; giao du; kết bạn

    • Họ đã kết bạn nhiều năm.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.