交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
相交
相交
tương giao
giao nhau; cắt nhau
2 nghĩa#39629
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhau; cắt nhau
- 。
Hai con đường này giao nhau ở đây.
- 貳动động từ
giao tiếp; giao du; kết bạn
- 。
Họ đã kết bạn nhiều năm.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
相交
Phồn thể相
tương giao
giao nhau; cắt nhau
2 nghĩa#39629
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhau; cắt nhau
- 。
Hai con đường này giao nhau ở đây.
- 貳动động từ
giao tiếp; giao du; kết bạn
- 。
Họ đã kết bạn nhiều năm.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch