直线

直线
zhíxiàn
trực tuyến

đường thẳng

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11460
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường thẳng

    两点之间最短的路线liǎng diǎn zhī jiān zuì duǎn de lùxiàn

    • Xin hãy vẽ một đường thẳng.

  2. trạng từ

    đường thẳng; (tăng hoặc giảm) thẳng đứng, đột ngột

    突然上升或下降的样子túrán shàngshēng huòzhě xiàjiàng de yàngzi

    • Giá cả giảm mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.