Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平行
song song; bình hành
NGHĨA
- 壹形tính từ
song song; bình hành
中两条线或物体之间的距离相同,永不相交liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ zhījiān de jùlí xiāngtóng, yǒngbuì xiāngjiāo
- 。
Hai đường này song song.
- 貳形tính từ
song song; ngang hàng; bình hành
中处于同样位置或水平;互相不相交chǔyú tóngyàng wèizhì huò shuǐpíng; hùxiāng búxiāngjiāo
- 。
Họ có mối quan hệ bình đẳng.
- 參形tính từ
song song; đồng thời; song hành
中同时进行的;不相交的两条线tóngshí jìnxíng de;bù xiāngjiāo de liǎng tiáo xiàn
解字
GIẢI TỰsong song; bình hành
NGHĨA
- 壹形tính từ
song song; bình hành
中两条线或物体之间的距离相同,永不相交liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ zhījiān de jùlí xiāngtóng, yǒngbuì xiāngjiāo
- 。
Hai đường này song song.
- 貳形tính từ
song song; ngang hàng; bình hành
中处于同样位置或水平;互相不相交chǔyú tóngyàng wèizhì huò shuǐpíng; hùxiāng búxiāngjiāo
- 。
Họ có mối quan hệ bình đẳng.
- 參形tính từ
song song; đồng thời; song hành
中同时进行的;不相交的两条线tóngshí jìnxíng de;bù xiāngjiāo de liǎng tiáo xiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối