平行

平行
píngxíng
bình hành

song song; bình hành

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#14386
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    song song; bình hành

    两条线或物体之间的距离相同,永不相交liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ zhījiān de jùlí xiāngtóng, yǒngbuì xiāngjiāo

    • Hai đường này song song.

  2. tính từ

    song song; ngang hàng; bình hành

    处于同样位置或水平;互相不相交chǔyú tóngyàng wèizhì huò shuǐpíng; hùxiāng búxiāngjiāo

    • Họ có mối quan hệ bình đẳng.

  3. tính từ

    song song; đồng thời; song hành

    同时进行的;不相交的两条线tóngshí jìnxíng de;bù xiāngjiāo de liǎng tiáo xiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.