求援

求援
qiúyuán
cầu viện

nhờ người; cầu người giúp đỡ

1 nghĩa#30885
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ người; cầu người giúp đỡ

    • Chúng tôi cần cầu viện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.