极乐世界

极乐世界
shìjiè
cực lạc thế giới

cõi Cực Lạc; thế giới Cực Lạc

3 nghĩa#40274
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi Cực Lạc; thế giới Cực Lạc

    • Cực lạc thế giới là một nơi tốt đẹp.

  2. danh từ

    cõi Cực Lạc; thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo)

    • Cực lạc thế giới là thiên đường trong Phật giáo.

  3. danh từ

    cõi Cực Lạc (Phật giáo)

    • Anh ấy hy vọng có thể đến Cực Lạc Thế Giới sau khi chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.