攻克

攻克
gōng
công khắc

công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#46297
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. công phá; chinh phục; giải quyết (vấn đề khó)

  2. khuất phục; chế ngự; phục (nằm sấp; ẩn náu; tiết khí)

  3. động từ

    vây bắt; bắt vây

    • Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.

  4. ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.