- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đề cử; tiến cử; giới thiệu
đề cử; tiến cử; giới thiệu
Chúng tôi đề cử anh ấy làm lớp trưởng.
đề cử; bầu chọn
Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.
cử tạ (đẩy và nâng); đề cử; tiến cử
Anh ấy đã đẩy tạ 100 kg.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đề cử; tiến cử; giới thiệu
đề cử; tiến cử; giới thiệu
Chúng tôi đề cử anh ấy làm lớp trưởng.
đề cử; bầu chọn
Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.
cử tạ (đẩy và nâng); đề cử; tiến cử
Anh ấy đã đẩy tạ 100 kg.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.