推举

推举
tuī
suy cử

đề cử; tiến cử; giới thiệu

3 nghĩa#45242
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề cử; tiến cử; giới thiệu

    • Chúng tôi đề cử anh ấy làm lớp trưởng.

  2. động từ

    đề cử; bầu chọn

    • Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.

  3. động từ

    cử tạ (đẩy và nâng); đề cử; tiến cử

    • 100

      Anh ấy đã đẩy tạ 100 kg.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.