指名

指名
zhǐmíng
chỉ danh

nêu đích danh; chỉ tên

3 nghĩa#34649
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nêu đích danh; chỉ tên

    • Anh ấy chỉ đích danh bạn.

  2. động từ

    đặt tên; định danh

    • Anh ấy chỉ định tôi làm việc này.

  3. động từ

    điểm cố định; điểm chỉ định; cố định vị trí

    • Anh ấy chỉ định bạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.