悔改

悔改
huǐgǎi
hối cải

hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải

2 nghĩa#32956
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải

    • Anh ấy quyết định hối cải.

  2. hối hận; ân hận

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.