心想事成

心想事成
xīnxiǎngshìchéng
tâm tưởng sự thành

mọi điều ước nguyện đều thành hiện thực [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46510
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi điều ước nguyện đều thành hiện thực [thành ngữ]

    • Chúc bạn vạn sự như ý!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.