得名

得名
míng
đắc danh

được đặt tên; có tên gọi từ

2 nghĩa#47077
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được đặt tên; có tên gọi từ

    • Nơi này tại sao lại có tên như vậy?

  2. động từ

    được đặt tên (theo); có tên gọi từ

    • Thành phố này được đặt tên theo một con sông.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.