由此

由此
yóu
do thử

từ đây; do đó; vì vậy

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14871
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đây; do đó; vì vậy

    从这里;因为这个原因cóng zhèlǐ;yīnwèi zhège yuányīn

    • Từ đó có thể thấy, anh ấy rất thông minh.

  2. trạng từ

    từ đây; từ đó; do đó; vì vậy

    从这个原因或情况产生的结果cóng zhège yuányīn huò qíngkuàng chǎnshēng de jiéguǒ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.