强求

强求
qiǎngqiú
cưỡng cầu

cưỡng ép; ép buộc; đòi hỏi quá mức

1 nghĩa#34106
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng ép; ép buộc; đòi hỏi quá mức

    • Bạn đừng ép buộc anh ấy làm những việc anh ấy không muốn làm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.